CÁCH SỬ DỤNG BLOG NÀY

1. Đi tượng đc gi:1. Nhng bn tr có máu phiêu lưu thích chu du x người trong thi gian dài nhưng vi s tin ti thiu nht có th; 2. Nhng người có tâm hn rng m, sn sàng dp cái tôi và quan đim ca mình sang bên đ tiếp nhn nhng quan đim mi.


2. Quan đim: Bn suy nghĩ khác tôi không có nghĩa là bn đúng, tôi sai hay tôi đúng, bn sai. Bn suy nghĩ khác tôi bi vì tôi và bn không ging nhau. The meaning of life is not in trying to find out who is right, who is wrong; the meaning of life is in accepting each other's differences.


3. Phương tin: "Vi bát cơm ngàn nhà; Mt mình muôn dm xa; Chn chn không phi nhà; Ch nào cũng là nhà."

4. Ni dung: Bao gm nhiu lĩnh vc mà tôi quan tâm 1. Du lch bi (Budget Travelling) 2. Sng ti gin (Minimalism) 3. Tái chế và tái s dng (Upcycle & Repurpose) 4. Tâm linh (Spirituality) 5. Triết lý cuc sng

5. Nhng Blog liên quan:

Pht Pháp:https://khongdenkhongdi.blogspot.com/

Hi giáo:https://daohoitrongtim.blogspot.com/

Tái chế: https://recyclewithmaya.blogspot.com/

Sunday, June 3, 2012

Một số từ thông dụng trong tiếng Miến (Myanmar)


I don’t know/ I don’t understand: Nạ ma lê bu / Mạt ti bu
Toilet: ay đa
Where’s the toilet? Ay đa ba ma lay?
Ma hô pu: No
Hô kê: Yes
Hello: Ming la ba
How are you? Nị cao là?
I’m well: Cao nị
Have you eaten yet? Sai pí bì la
I’ve eaten. Sai pí bì
How much? Bờ láo lê?
Thank you: che zu bê
You are welcome: chi sut tin ba tê
Water: dề
Market: dzê
I want to buy water? Chơ ma kô dề tờ bu pei pơ
What’s your name? Na mê ba lô cô lê?
My name is Dung: Chơ ma na mê Dung
Where are you going? Bê toa ma lê?
Going to market: dzê toa mê
What are you doing? Mê ba lô nị lê?
I’m walking: Nai chao tê
How old are you? A tết bờ láo lê
I’m (female): chờ ma
I’m (male): chờ nô
I am Burmese: chờ ma Bơ ma
I’m Shan: chờ ma Shan
I want to eat Shan noodles: chờ ma Shan khao sờ que xa mề (khao sờ que: noodles; xa mề: eat)
Ngạ mà (I have) camera mờ ba bu (no): I have no camera
Ngạ mà bơ xèn (money) mờ ba bu: I have no money
Older brother: A cu chi / a kô
Younger brother: ni ma li / nhị lê
Older sister: ama
Younger sister: nhị ma
Expensive: dze chi đề
Cheap: dze pô đề
Good: cao tề

1: tip / ta
2: nip / na
3: tô
4: lei
5: ngạ
6: chao
7: ku – nip
8: shịt
9: kô
10: xề
11: xê típ
12: xê nip
13: xê tô
20: nạ xề
35: tô xề ngạ
100: taya/ tiên ya
200: nạ ya
300 tô ya
400 lei ya
500 ngạ ya
600 chao ya
700 ku nip ya
800 shịt ya
900 kô ya

No comments:

Post a Comment