CÁCH SỬ DỤNG BLOG NÀY

1. Đối tượng độc giả:1. Những bạn trẻ có máu phiêu lưu thích chu du xứ người trong thời gian dài nhưng với số tiền tối thiểu nhất có thể; 2. Những người có tâm hồn rộng mở, sẳn sàng dẹp cái tôi và quan điểm của mình sang bên để tiếp nhận những quan điểm mới.


2. Quan điểm: Bạn suy nghĩ khác tôi không có nghĩa là bạn đúng, tôi sai hay tôi đúng, bạn sai. Bạn suy nghĩ khác tôi bởi vì tôi và bạn không giống nhau. The meaning of life is not in trying to find out who is right, who is wrong; the meaning of life is in accepting each other's differences.


3. Phương tiện: "Với bát cơm ngàn nhà; Một mình muôn dặm xa; Chốn chốn không phải nhà; Chỗ nào cũng là nhà."

4. Nội dung: Bao gồm nhiều lĩnh vực mà tôi quan tâm 1. Du lịch bụi (Budget Travelling) 2. Sống tối giản (Minimalism) 3. Tái chế và tái sử dụng (Upcycle & Repurpose) 4. Tâm linh (Spirituality) 5. Triết lý cuộc sống

Thứ Hai, 4 tháng 6, 2012

Một số từ thông dụng trong tiếng Miến (Myanmar)


I don’t know/ I don’t understand: Nạ ma lê bu / Mạt ti bu
Toilet: ay đa
Where’s the toilet? Ay đa ba ma lay?
Ma hô pu: No
Hô kê: Yes
Hello: Ming la ba
How are you? Nị cao là?
I’m well: Cao nị
Have you eaten yet? Sai pí bì la
I’ve eaten. Sai pí bì
How much? Bờ láo lê?
Thank you: che zu bê
You are welcome: chi sut tin ba tê
Water: dề
Market: dzê
I want to buy water? Chơ ma kô dề tờ bu pei pơ
What’s your name? Na mê ba lô cô lê?
My name is Dung: Chơ ma na mê Dung
Where are you going? Bê toa ma lê?
Going to market: dzê toa mê
What are you doing? Mê ba lô nị lê?
I’m walking: Nai chao tê
How old are you? A tết bờ láo lê
I’m (female): chờ ma
I’m (male): chờ nô
I am Burmese: chờ ma Bơ ma
I’m Shan: chờ ma Shan
I want to eat Shan noodles: chờ ma Shan khao sờ que xa mề (khao sờ que: noodles; xa mề: eat)
Ngạ mà (I have) camera mờ ba bu (no): I have no camera
Ngạ mà bơ xèn (money) mờ ba bu: I have no money
Older brother: A cu chi / a kô
Younger brother: ni ma li / nhị lê
Older sister: ama
Younger sister: nhị ma
Expensive: dze chi đề
Cheap: dze pô đề
Good: cao tề

1: tip / ta
2: nip / na
3: tô
4: lei
5: ngạ
6: chao
7: ku – nip
8: shịt
9: kô
10: xề
11: xê típ
12: xê nip
13: xê tô
20: nạ xề
35: tô xề ngạ
100: taya/ tiên ya
200: nạ ya
300 tô ya
400 lei ya
500 ngạ ya
600 chao ya
700 ku nip ya
800 shịt ya
900 kô ya

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét